• 16 Trần Quang Diệu, Đống Đa, Hà Nội
  • Hotline:0987.85.3333
Phong Cách Nhật - Mua hàng tại Nhật

Sharp Aquos K Shf33 (Hàng loại B)


5,500,000 6,500,000

Liên hệ:
HN0987853333
HCM-0908888611

Mẫy điện thoại nắp gập sử dụng hệ điều hành android kết nối wifi 3g đầy đủ

  • Phụ Kiện: sách hướng dẫn hộp
  • Khuyến Mại: Sạc, cable nối máy tính
  • Bảo hành: 3 tháng . (Phụ thu thêm 300.000đ /3 tháng)


Bình luận Facebook

Các thông số kỹ thuật chính của Sharp shf33

Nhà Mạng

Au

Màu sắc

Xanh lục bảo , vàng đồng, đen

Kích Thước (H × W × D)

113 × 51 × 16.9mm

Trọng Lượng

130g

Hệ Điều Hành

Android ™ 5.1.1

CPU (Chíp Xử Lý)

Qualcomm® Snapdragon ™ 400 (MSM8926) 1, 2 GHz quad-core 

ARM Cortex-A7

Bộ Nhớ Ngoài

Lên đến 32GB (microSD / microSDHC / microSDXC) 

Bộ Nhớ Trong

RAM

1GB

ROM

8GB

Dung Lượng Pin

KYBAH1-  1410mAh, Li-on (có thể tháo rời)-Kyocera cho biết có thể dùng 1 tuần

Thời Gian Chờ Liên Tục

LTE

Khoảng 470 giờ

3G

Khoảng 680 giờ

GSM

Khoảng 580 giờ

Thời Gian ĐàmThoại

LTE

Khoảng 660 phút

3G

Khoảng 780 phút

GSM

Khoảng 360 phút

Băng tần mạng

LTE

1700/ 2100 MHZ

3G

900/ 2100 MHz

GSM

900/ 1800/ 1900MHz

Thời gian sạc

Khoảng 110 phút (test với sạc chính hãng Japan)

Màn Hình

3.4 inches TFT LCD- WVGA  854x480 pixels PureLED. Màn hình ngoài 0.9 inches, 128x36 p ixel.

Máy Chụp Ảnh

Máy ảnh chính

13.1M CMOS

Máy Ảnh Phụ

Không

Xuất Xứ

Nhật Bản

Sản Xuất

Trung quốc

Phát Hành

6/2016

Sim card

1 Sim, Nano-sim

Ngôn Ngữ

English, Japan

 


 

 Các tính năng khác của Aquos K shf33

Chống thấm nước / chống bụi

(IPx5/Ipx8)/MIL tiêu chuẩn

Đèn Flash

Đèn Led

Sạc Nhanh

Không

TransferJet

Không

Internet Tethering

Wi-Fi

NFC

không

Bluetooth

Ver.4.1 / AVRCP, A2DP, GAVDP, HFP, HID, HSP, MAP, OPP, PAN, PBAP, SPP

Hồng Ngoại

DLNA

Không

HDMI

Không

USB

Micro USB 2.0

Các Loại Cảm Biến

Light, Accelerometer–Ánh sáng, gia tốc

FM (Radio)

Không

Bảo Mật

Số, chữ.

Sạc Không Dây

Không

Swipe Pair

Không

Chế độ Tiết Kiện Điện Khẩn Cấp

GPS / GLONASS

Có/Có

Ví Tiền Di Động

Không

Màn hình phụ

Chống Va Đập

Theo tiêu chuẩn ipx5/ ipx7

 

 

Ghi Chú:

  • IPX5: Thông số chỉ áp suất động khi phun nước trực tiếp lên bề mặt máy, máy có thể sử dụng vòi phun nước có đường kính tối đa 6.3mm, phun từ các hướng vào máy ở khoảng cách 3m, dung tích khoảng 12, 5 lít / phút trong thời gian 3 phút.
  • IPX8: Thông số chỉ áp suất tĩnh , với điều kiện nước máy ở nhiệt độ phòng, máy có thể ngâm ở độ sâu 1, 5m, trong khoảng 30 phút.
  • IP6X: Thông số chống bụi, được test trong điều kiện thí nghiệm, máy có thể chống bụi với đường kính 75 µm , khuấy trong ống nghiệm trong vòng 8h
  • Tiêu chuẩn chống va đập MIL: Bộ quốc phòng mỹ đã thành lập tiêu chuẩn MIL-810G, theo đó máy sẽ chịu được mọi tác động khi thả rơi từ 26 hướng tới ván ép ở độ cao 1.22m.
HN: 0987.85.3333
HCM: 090.8888.611
Hỗ trợ tư vấn