Bộ lọc sản phẩm
Chọn tiêu chí phù hợp để thu hẹp sản phẩm
Chọn vòi tưới cây theo bốn câu hỏi
Các bộ vòi tưới cây Takagi trong danh mục dùng chung kiểu khớp một chạm, nên đầu nối, ống, đầu phun và phụ kiện rửa xe lắp lẫn được với nhau. Các mẫu khác nhau ở chiều dài ống, kiểu cuộn, cỡ ống và loại vòi nước lắp được – bốn câu hỏi dưới đây giúp bạn thu hẹp còn hai ba mẫu.
1. Ống cần dài bao nhiêu mét?
Hãy đo từ vòi nước tới góc xa nhất cần tưới, cộng thêm vài mét vì ống hiếm khi kéo được theo đường thẳng. Theo thông số trên trang sản phẩm, các mẫu đang có chia thành năm cỡ:
- 10 m: R1410BR, R110CG, RM1110BR, RM110BR – hợp ban công, lô gia, sân trước nhỏ.
- 15 m: R1415BR, R115CG, RM1215BR, R715FJC2, RT215CG – nhà phố có sân trước kèm vài chậu cây trên tầng.
- 20 m: RM1220BR, RM220BR, R220ZE, R220TBR, RT220CG, RC220TNB, RC1220CG – sân vườn vừa, rửa xe ngay trước cổng.
- 30 m: R330ZE, R330TBR, RT330CG, RC330TNB, RC1330CG, RC1330BR – vườn rộng, biệt thự, hoặc kéo từ tầng trệt lên sân thượng.
- 50 m: R550CG – vườn lớn, trang trại nhỏ, khuôn viên nhiều lối đi.
Ống dài hơn cần thì nặng khi cuộn, ống thiếu vài mét thì phải chuyển vòi nhiều lần. Xem thêm bài cách chọn vòi tưới cây Takagi theo chiều dài ống.
2. Cất ở đâu: treo tường, xách tay hay để ngoài sân?
- Treo tường (R1410BR, R1415BR, R110CG, R115CG): thân nhỏ, có móc treo lên tường hoặc lưới ban công, quay tay để cuộn. Gọn nhất cho căn hộ.
- Xách tay gọn (dòng Nano Next RM1110BR, RM1215BR, RM1220BR, cùng RM110BR, RM220BR): hộp nhỏ nhẹ khoảng 2–3,2 kg, có tay xách; RM1220BR có cuộn đôi thu gọn cả hai đoạn dây.
- Tự cuộn (Aurora X2 R715FJC2): nhấn nút là ống tự thu vào, thả nút thì dừng.
- Trống cuộn đặt sân (Aurora ZERO, Tough Brown, Mercury 2 Twister): khung nhựa PP để ngoài sân, quay tay cuộn ống. Dòng Mercury 2 Twister có thanh dẫn chạy qua lại nên ống xếp đều, không dồn một bên.
- Hộp kín (Boxy Next RC1220CG, RC1220GY, RC1330CG, RC1330BR và Aurora BOXY Twister RC220TNB, RC330TNB): vỏ che gần trọn cuộn ống, chỉ chừa cửa kéo dây, hạn chế nắng mưa làm lão hóa ống khi để ngoài trời lâu dài.
3. Ống 7,5 mm, 12 mm hay 15 mm?
Đường kính trong của ống quyết định lượng nước ra và cỡ đầu phun lắp thêm được:
- Ống 7,5 mm (các mẫu treo tường, xách tay và Aurora X2): nhẹ, cuộn nhanh, hợp tưới hoa, rau ban công.
- Ống 12 mm (Boxy Next, Aurora BOXY Twister, Aurora ZERO, Tough Brown, Mercury 2 Twister): lòng ống rộng hơn nên nước mạnh, ít yếu dần khi kéo dài 20–30 m; hợp rửa ô tô, xịt sân.
- Ống 15 mm (Aurora V R550CG): theo mô tả sản phẩm, lưu lượng tăng thêm tối đa 2,5 lít/phút so với ống 12 mm, bù lại cho chiều dài 50 m.
4. Vòi nước nhà mình là loại nào?
Hầu hết cuộn vòi tưới cây Takagi kèm sẵn núm nối cho vòi ngang hoặc vòi đa năng có đường kính miệng 14–18 mm, lắp bằng cách cắm vào và xoay nút, không cần dụng cụ. Nếu vòi nhà bạn khác cỡ, chọn thêm đầu nối:
- Vòi vuông, vòi dọc hoặc vòi inox 14–20 mm: đầu nối 3 vít G147FJ, siết chặt hơn nhờ áp lực nước.
- Vòi có ren: G065FJ cho nguồn nước ren trong 1/2 inch, G070FJ cho vòi ren G3/4.
- Nối dài hoặc sửa ống: khớp G079SH cho ống 7,5–9 mm, G079FJ cho ống 12–15 mm; muốn chia một vòi ra hai ống thì dùng đầu chia 3 chiều G099FJN.
Xem thêm bài lắp vòi tưới cây Takagi vào vòi nước gia đình Việt Nam.
Bảng so sánh các cuộn vòi đang có hàng
Bảng xếp theo kiểu cuộn, số liệu lấy từ trang từng sản phẩm; ô “—” là thông số trang chưa ghi. Toàn bộ các mẫu cũng được gom riêng trong danh mục vòi tưới cây Takagi.
| Mẫu | Kiểu cuộn | Chiều dài ống | Đường kính trong ống | Kiểu tia đầu phun | Kích thước thân (mm) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Takagi R1410BR | Treo tường | 10 m | 7,5 mm | 4 | 211×217×281 | 1.667 g |
| Takagi R110CG | Treo tường | 10 m | — | 7 | 220×120×280 | — |
| Takagi R1415BR | Treo tường | 15 m | 7,5 mm | 4 | 211×217×281 | 2.007 g |
| Takagi R115CG | Treo tường | 15 m | 7,5 mm | 7 | 220×120×280 | 1.575 g |
| Takagi RM1110BR Nano Next | Xách tay gọn | 10 m | — | 4 | 138×227×226 | 1.964 g |
| Takagi RM110BR | Xách tay gọn | 10 m | 7,5 mm | 4 | 141×280×254 | 2.018 g |
| Takagi RM1215BR Nano Next | Xách tay gọn | 15 m | 7,5 mm | 4 | 153×272×281 | 2.589 g |
| Takagi RM1220BR Nano Next | Xách tay gọn | 20 m | 7,5 mm | 4 | 152×271×280 | 2,9 kg |
| Takagi RM220BR | Xách tay, gập gọn | 20 m | 7,5 mm | 4 | 168×343×302 | 3.235 g |
| Takagi Aurora X2 R715FJC2 | Tự cuộn bằng nút bấm | 15 m | 7,5 mm | 4 | 213×340×330 | 3.122 g |
| Takagi Aurora ZERO R220ZE | Trống cuộn hở | 20 m | 12 mm | 4 | 320×310×295 | — |
| Takagi Aurora ZERO R330ZE | Trống cuộn hở | 30 m | 12 mm | 4 | 358×360×340 | 6.107 g |
| Takagi Tough Brown R220TBR | Trống cuộn hở | 20 m | 12 mm | 4 | 320×310×295 | 4.471 g |
| Takagi Tough Brown R330TBR | Trống cuộn hở | 30 m | 12 mm | 4 | 358×360×340 | 6.230 g |
| Takagi Mercury 2 Twister RT215CG | Trống có thanh dẫn ống | 15 m | 12 mm | 4 | 368×348×347 | — |
| Takagi Mercury 2 Twister RT220CG | Trống có thanh dẫn ống | 20 m | 12 mm | 4 | 368×348×347 | 5.025 g |
| Takagi Mercury 2 Twister RT330CG | Trống có thanh dẫn ống | 30 m | 12 mm | 4 | 399×393×368 | 7.002 g |
| Takagi Aurora BOXY Twister RC220TNB | Hộp có vỏ che | 20 m | 12 mm | 4 | 254×375×397 | 4,8 kg |
| Takagi Aurora BOXY Twister RC330TNB | Hộp có vỏ che | 30 m | 12 mm | — | 282×410×430 | — |
| Takagi Boxy Next RC1220CG | Hộp kín | 20 m | 12 mm | 4 | 372×205×371 | 5.925 g |
| Takagi Boxy Next RC1220GY | Hộp kín | — | — | 4 | 205×371×372 | 5.925 g |
| Takagi Boxy Next RC1330CG | Hộp kín | 30 m | 12 mm | 4 | 402×230×401 | 7.421 g |
| Takagi Boxy Next RC1330BR (nâu) | Hộp kín | 30 m | 12 mm | 4 | 402×230×401 | 7.421 g |
| Takagi Aurora V R550CG | Trống cuộn lưu lượng cao | 50 m | 15 mm | 4 | 410×390×421 | — |
Đa số mẫu ghi áp lực nước sử dụng tối đa 0,7 MPa. Kích thước thân ghi đúng thứ tự trên trang sản phẩm (có trang ghi cao × rộng × sâu, có trang ghi rộng × sâu × cao).
Đầu phun, đầu nối và phụ kiện rửa xe
Đầu phun bán lẻ chọn theo cỡ ống; chổi và bàn chải rửa xe gắn một chạm vào đầu ống.
| Mẫu | Công dụng | Lắp với | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| Đầu nối vòi nước G147FJ | Đầu nối vòi nước (3 vít) | Vòi đường kính 14–20 mm, cả vòi vuông (vòi dọc) và vòi tròn (vòi ngang) | 56 g |
| Đầu nối G065FJ | Đầu nối vòi nước có ren | Nguồn nước ren trong 1/2 inch | 22 g |
| Đầu nối G070FJ | Đầu nối vòi nước có ren | Vòi ren G3/4 (cỡ danh nghĩa 20 mm) | 25 g |
| Khớp nối ống G079SH | Khớp nối ống | Ống đường kính trong 7,5–9 mm, ngoài tối đa 13,5 mm | 43 g |
| Khớp nối ống G079FJ | Khớp nối ống | Ống đường kính trong 12–15 mm, ngoài tối đa 21 mm | 54 g |
| Đầu chia 3 chiều G099FJN | Chia một nguồn ra hai nhánh, có núm khóa ở mỗi đầu chia | — | 128 g |
| Đầu vòi phun QG1571FJ | Đầu phun 4 kiểu tia | Ống đường kính trong 7,5–9 mm | 163 g |
| Đầu vòi phun QG1114CG | Đầu phun Pro Grip 5 kiểu tia | Ống đường kính trong 12–15 mm, ngoài 21 mm | 280 g |
| Đầu vòi phun QG555-01 | Đầu phun 4 kiểu tia, thân có chi tiết kẽm | Ống đường kính trong 12–15 mm, ngoài 21 mm | 396 g |
| Đầu vòi phun QG556 | Đầu phun 4 kiểu tia | Ống đường kính trong 12–15 mm, ngoài 21 mm | 434 g |
| Đầu vòi phun kim loại G140FJ | Đầu phun hợp kim kẽm, 2 kiểu tia, có lẫy giữ nước | Ống đường kính trong 15–18 mm, ngoài tối đa 26 mm | 343 g |
| Đầu phun lốc xoáy G1135BK | Cán dài 886 mm, đầu xoay góc trong 180° | Ống 12–15 mm | 305 g |
| Chổi rửa xe G271 | Chổi cán kéo dài, vừa chà vừa xả nước | Nối một chạm vào đầu ống | 605 g |
| Bàn chải nhựa G272-01 | Bàn chải cứng, vừa chà vừa phun nước | Nối một chạm vào đầu ống | 141 g |
| Bàn chải bọt biển G273 | Bọt biển chống thấm, không sũng nước | Nối một chạm vào đầu ống | 124 g |
| Bộ phun sương GCA12 | Ống dây gắn đầu phun sương, dùng khoảng 230 ml nước/phút | — | 844 g |
Mẫu Kakudai 7015-13 hiện đã hết hàng.
Lưu ý khi dùng vòi tưới cây
- Xả hết nước trước khi cất: tắt vòi nguồn, bóp đầu phun cho ra hết nước rồi mới cuộn ống. Xem bài bảo quản vòi tưới cây Takagi để ống không gập, không rò rỉ.
- Không dùng làm nước uống: ống làm từ nhựa PVC có thể làm nước có mùi, nên chỉ dùng để tưới, rửa, vệ sinh.
- Không nối vào thiết bị cấp nước tự động như máy giặt, máy rửa bát, và không dùng với nước giếng, theo hướng dẫn trên trang các mẫu Nano Next.
- Bảo hành: theo chính sách bảo hành và đổi trả của Phong Cách Nhật, thời hạn ghi trên trang từng sản phẩm.
Bài viết liên quan
- Cách chọn vòi tưới cây Takagi theo chiều dài ống (10m, 15m, 20m, 30m) cho ban công, sân vườn
- Hướng dẫn lắp vòi tưới cây Takagi vào vòi nước gia đình Việt Nam và các loại đầu nối
- Bảo quản vòi tưới cây Takagi: giữ ống không gập, không rò rỉ, dùng lâu bền
Cầm thử cuộn vòi tại showroom
Cách chắc nhất để chọn vòi tưới cây là tự quay thử tay cuộn, bóp đầu phun và xem độ nặng của từng hộp. Bạn có thể ghé showroom Phong Cách Nhật tại 130 Khuất Duy Tiến, Hà Nội (9:00–18:00), hoặc gọi, nhắn Zalo 0987.85.3333, gửi ảnh vòi nước và cho biết khoảng cách cần tưới – chúng tôi sẽ gợi ý cuộn vòi và đầu nối phù hợp.
Câu hỏi thường gặp
Cuộn vòi để ngoài nắng mưa có nhanh hỏng không?
Thân cuộn Takagi làm từ nhựa PP chống tia UV, nhưng ống vẫn bền hơn nếu được che. Nếu phải để cuộn vòi ngoài sân quanh năm, nên chọn kiểu hộp kín như Boxy Next hoặc Aurora BOXY Twister; với kiểu treo tường, hãy treo ở chỗ có mái hiên.
Có dùng vòi tưới cây để rửa ô tô được không?
Được. Đầu phun đi kèm có tia thẳng để xịt bùn đất; muốn rửa kỹ hơn, bạn gắn thêm chổi G271, bàn chải G272-01, bàn chải bọt biển G273 hoặc đầu phun lốc xoáy G1135BK. Với ô tô, ống 12 mm cho nước mạnh và đều hơn ống 7,5 mm.
Mua đầu phun thay thế thì chọn theo gì?
Chọn theo đường kính trong của ống đang dùng: QG1571FJ cho ống 7,5–9 mm; QG1114CG, QG555-01, QG556 cho ống 12–15 mm; G140FJ cho ống cỡ lớn 15–18 mm. Đường kính ống ghi trên trang sản phẩm cuộn vòi.
Vòi tưới cây Takagi có dùng được nước nóng không?
Nhiều mẫu ghi khả năng chịu nhiệt tối đa 60 °C, nhưng hướng dẫn của dòng Nano Next khuyên tránh nước nóng hơn nhiệt độ phòng. Để ống và gioăng bền, bạn nên dùng nước thường từ vòi máy.
Bộ vòi tưới cây gồm những gì, có phải mua thêm không?
Cuộn vòi trọn bộ thường gồm thân cuộn, ống, đầu phun và núm nối cho vòi 14–18 mm, nên lắp được ngay với vòi ngang phổ biến. Chỉ cần mua thêm đầu nối khi vòi nhà bạn là vòi vuông, vòi ren hoặc khác cỡ.










Phong Cách Nhật